Slogan

Vật Lý - Tin học Xem tất cả

ôn tập cuối kì 2 Tin 12

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIN 12

LÝ THUYẾT: BÀI 10,11,12

HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM : 40 câu (100%)

Cần nắm những nội dung trong ngân hàng câu hỏi

Bài 10: CSDL quan hệ

Câu 1(NB):Mô hình dữ liệu là gì?

  1. Là các yếu tố gồm cấu trúc dữ liệu; các thao tác, phép toán; các ràng buộc dữ liệu  
  2. Là tập các khái niệm
  3. Là tập hợp 3 yếu tố        
  4. Là tập các khái niệm để mô tả cấu trúc; các thao tác, phép toán và ràng buộc dữ liệu

Câu 2(NB): Yếu tố nào sau đây phải có trong mô hình dữ liệu?

A. Cấu trúc dữ liệu

B. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

C. Các ràng buộc trên dữ liệu

D. Tất cả yếu tố trên

Câu 3(NB): Để xây dựng và phát triển ứng dụng CSDL. Những người làm việc trong CSDL cần thống nhất gì?

A. Cấu trúc dữ liệu

B. Các ràng buộc

C. Các thao tác, phép toán

D. Mô hình dữ liệu

Câu 4(NB): Đâu là mô hình dữ liệu được sử dụng phổ biến hiện nay?

A. Mô hình phân cấp

B. Mô hình hướng đối tượng

C. Mô hình quan hệ

D. Mô hình mạng

Câu 5(NB): Tác giả nào đề xuất mô hình dữ liệu quan hệ?

A. E.F.Codd

B. Hãng Microsoft

C. Bachman

D. Hãng IBM

Câu 6(NB): Yếu tố nào cần phải có trong mô hình quan hệ ?

A. Cấu trúc bảng                                        

B. Cấu trúc dữ liệu

C. Thiết kế bảng                                         

D. Mở bảng ở chế độ Query

Câu 7(NB): Tính chất thuộc tính điểm số của một môn học thuộc yếu tố nào trong mô hình quan hệ?

A. Cấu trúc dữ liệu                                      

B. Các thao tác, phép toán

C. Các ràng buộc                                        

D. Một yếu tố khác

Câu 8(NB): Đâu không phải là yếu tố trong mô hình dữ liệu quan hệ

A. Cấu trúc dữ liệu                                      

B. Các ràng buộc dữ

C. sắp xếp dữ liệu                                       

D. Các thao tác trên dữ liệu

Câu 9(NB): Công việc nhập dữ liệu vào bảng thuộc yếu tố nào trong mô hình quan hệ?

A. Cập nhật dữ liệu

B. Khai thác dữ liệu

C. Thao tác dữ liệu                                               

D. Khai báo cấu trúc bảng

Câu 10(NB): Công việc liệt kê danh sách học sinh có địa chỉ ở Bình Tân  thuộc yếu tố nào trong mô hình quan hệ?

A. Cập nhật dữ liệu

B. Khai thác dữ liệu

C. Thao tác trên dữ liệu

D. Truy vấn dữ liệu

Câu 11(NB): CSDL quan hệ là gì

A. Là CSDL chứa thông tin của một tổ chức nào đó

B. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

C. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu

D. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu bất kì

Câu 12 (NB): Hệ QTCSDL quan hệ là gì?

A. Là phần mềm cho phép tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL

B. Là phần mềm

C. Là phần mềm cho phép tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

D. Là phần mềm cho phép tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL dựa trên mô hình dữ liệu

Câu 13(NB): Hệ QTCSDL nào dưới đây được sử dụng trong mô hình quan hệ

A. Oracle                                                 

B. Excel                  

C. SQL                                                    

D. MS Word

 Câu 14(NB): Phát biểu nào sai

A. Một quan hệ là một bảng

B. Một quan hệ có thể có hoặc không có thuộc tính khóa

C. Mọi quan hệ bắt buộc phải có khóa

D. Khóa của một quan hệ là một hay nhiều thuộc tính của quan hệ đó

Câu 15(NB): Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây

A. Trong một CSDL quan hệ, 02 quan hệ cho phép đặt tên giống nhau

B. Trong một CSDL quan hệ, các bộ trong quan hệ không được giống nhau hoàn toàn

C. Trong một CSDL quan hệ, tên các thuộc tính trong quan hệ không được giống nhau Đâu không phải là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A. Mỗi quan jhệ có 1 tên phân biệt

B. Các bộ là phân biệt

C. Tên các thuộc tính không phân biêt

D. Quan hệ không có thuộc tính đa trị

Câu 16 (TH): Chọn phát biểu sai cho quan hệ dưới đây?

MSSV

Hoten

Ma_lop

94001

A

Tin94

94002

A

Tin94

94002

B

Tin94

94003

A

Tin95

A. Quan hệ không có thuộc tính đa trị

B. Quan hệ có thuộc tính đa trị là Ma_lop

C. Quan hệ có 04 bộ dữ liệu

D. Quan hệ có 03 thuộc tính

Câu 17 (TH): Đâu không phải là khóa trong quan hệ dưới đây?

MSSV

Hoten

Ma_lop

94001

A

Tin94

94002

A

Tin94

94002

B

Tin94

94003

A

Tin95

A. MSSV

B. MSSV+Hoten

C. MSSV+Ma_lop

D. Ma_lop+Hoten

Câu 18 (TH): Chỉ ra thuộc tính nào là đa trị trong quan hệ sau đây?

MSSV

Ma_mon_hoc

Ngay_kiem_tra

Diem_so

94001

M01

M02

12/12/2023

22/12/2023

4.5

5.0

94002

M02

23/12/2023

6.5

94001

M01

19/12/2023

7.0

94003

M01

12/12/2023

8.5

A. Ma_mon_hoc

B. MSSV

C. MSSV+Diem_so

D. MSSV+Ngay_kiem_tra

Câu 19 (TH): Chỉ ra thuộc tính nào là phức hợp trong quan hệ sau đây?

MSSV

Ma_mon_hoc

Ngaykt và diem_so

Ngay_kiem_tra

Diem_so

94001

M01

12/12/2023

4.5

94002

M02

23/12/2023

6.5

94001

M01

19/12/2023

7.0

94003

M01

12/12/2023

8.5

A. Ngay_kiem_tra

B. Diem_so

C. Ngaykt và diem_so

D. Ma_mon_hoc

Câu 20 (TH): Đâu là khóa của quan hệ sau đây? Biết rằng sinh viên được kiểm tra lại môn học có điểm số <5 vào ngày khác.

MSSV

Ma_mon_hoc

Ngay_kiem_tra

Diem_so

94001

M01

12/12/2023

4.5

94002

M02

23/12/2023

6.5

94001

M01

19/12/2023

7.0

94003

M01

12/12/2023

8.5

A. MSSV+Ma_mon_hoc

B. MSSV

C. MSSV+Ngay_kiem_tra

D. MSSV+Ma_mon_hoc+Ngay_kiem_tra

Câu 21 (TH): Cho CSDL gồm các 04 bảng sau. Chọn phát biểu đúng dưới đây? Biết rằng một nhân viên có thể tham gia nhiều dự án.

Bảng nhân viên

Bảng phòng ban

Bảng dự án

Bảng phân công

 

manv

Hoten

Maph

Maph

tenph

mada

tenda

maph

manv

mada

songay

NV01

A

P1

P1

Quản li

NCSPM

n/c sp mới

P2

NV02

KT

50

NV02

A

P1

P2

Nghiên cứu

DAPM

d/a pm

P3

NV01

KT

40

NV03

B

P2

P3

Kế toán

KT

k/t mỹ

P1

NV03

NCSPM

60

                       

A. Khóa chính bảng nhân viên là manv+maph

B. Khóa chính bảng phòng ban là maph

C. Khóa chính bảng dự án là mada+maph

D. Khóa chính bảng phân công là manv

Câu 22 (TH): Cho CSDL gồm các 04 bảng sau. Chọn phát biểu đúng dưới đây? Biết rằng một nhân viên có thể tham gia nhiều dự án.

Bảng nhân viên

Bảng phòng ban

Bảng dự án

Bảng phân công

 

manv

Hoten

Maph

Maph

tenph

mada

tenda

maph

manv

mada

songay

NV01

A

P1

P1

Quản li

NCSPM

n/c sp mới

P2

NV02

KT

50

NV02

A

P1

P2

Nghiên cứu

DAPM

d/a pm

P3

NV01

KT

40

NV03

B

P2

P3

Kế toán

KT

k/t mỹ

P1

NV03

NCSPM

60

                       

A. Khóa chính bảng nhân viên là manv+maph

B. Khóa chính bảng phòng ban là tenph

C. Khóa chính bảng dự án là mada+maph

D. Khóa chính bảng phân công là mav+mada

Câu 23 (TH): Cho CSDL gồm các 04 bảng sau. Chọn phát biểu sai dưới đây? Biết rằng một nhân viên có thể tham gia nhiều dự án.

Bảng nhân viên

Bảng phòng ban

Bảng dự án

Bảng phân công

 

manv

Hoten

Maph

Maph

tenph

mada

tenda

maph

manv

mada

songay

NV01

A

P1

P1

Quản li

NCSPM

n/c sp mới

P2

NV02

KT

50

NV02

A

P1

P2

Nghiên cứu

DAPM

d/a pm

P3

NV01

KT

40

NV03

B

P2

P3

Kế toán

KT

k/t mỹ

P1

NV03

NCSPM

60

                       

A. Liên kết bảng nhân viên với bảng phòng ban

B. Liên kết bảng nhân viên với bảng phân công

C. Liên kết bảng dự án với bảng nhân viên

D. Liên kết bảng phòng ban với bảng phân công

HẾT

ĐÁP ÁN

1-d

2-d

3-d

4-c

5-a

6-b

7-c

8-c

9-c

10-c

11-b

12-c

13-a

14-b

15-a

16-b

17-d

18-a

19-c

20-d

21-b

22-d

23-d

 

 

 

 

 

 

 

Bài 11: Các thao tác CSDL quan hệ

Câu 1(NB): Thứ tự thao tác Tạo lập CSDL trong CSDL quan hệ gồm.

A. Tạo bảng-Chọn khóa chính-Đặt tên và lưu cấu trúc bảng-Liên kết bảng

B. Tạo bảng-Liên kết bảng-Chọn khóa chính-Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

C. Liên kết bảng-Đặt tên và lưu cấu trúc bảng-Tạo bảng-Chọn khóa chính

D. Tạo bảng-Liên kết bảng-Chọn khóa chính- Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

Câu 2 (NB) : Thứ tự  thao tác tạo bảng gồm.

A. Đặt tên các trường-Chọn kiểu dữ liệu mỗi trường-Chọn tính chất cho trường( nếu có)

B. Đặt tên trường-Chọn tính chất cho trường (nếu có)

C. Chọn kiểu dữ liệu -Chọn tính chất cho trường (nếu có)

D. Đặt tên trường

Câu 3 (NB):Trong cửa sổ tạo bảng. Cột nào sau đây để gõ tên trường?

A. Field name

B. Data Type

C. Description

D. Field properties

Câu 4(NB): Trong cửa sổ tạo bảng. Cột nào sau đây để chọn kiểu dữ liệu?

A. Field name

B. Data Type

C. Description

D. Field properties

Câu 5(NB): Trong cửa sổ tạo bảng. Mục nào sau đây để chọn tính chất cho trường?

A. Field name

B. Data Type

C. Description

D. Field properties

Câu 6(NB): Trong cửa sổ tạo bảng. Cột nào sau đây không bắt buộc phải làm?

A. Field name

B. Data Type

C. Description

D. Field properties

Câu 7(NB): Thao tác cập nhật dữ liệu  gồm

A. Thêm bản ghi-Chỉnh sửa dữ liệu-Xóa bản ghi

B. Sắp xếp các bản ghi

C. Lọc dữ liệu

D. Truy vấn dữ liệu

Câu 8(TH): Để thêm vài bộ dữ liệu vào một quan hệ, ta thực hiện.

A. Mở quan hệ ở chế độ trang dữ liệu àNhập dữ liệu ở hàng trống cuối của quan hệ.

B. Mở quan hệ ở chế độ thiết kế à Nhập dữ liệu ở hàng trống cuối của quan hệ.

C. Mở quan hệ ở chế độ Form à Nhập dữ liệu ở hàng trống cuối của quan hệ.

D. Mở quan hệ ở chế độ Report à Nhập dữ liệu ở hàng trống cuối của quan hệ.

Câu 9(TH): Để chỉnh sửa dữ liệu  trong một quan hệ, ta thực hiện.

A. Mở quan hệ ở chế độ trang dữ liệu àThay đổi dữ liệu ô cần sửa

B. Mở quan hệ ở chế độ thiết kế à Thay đổi dữ liệu ô cần sửa

C. Mở quan hệ ở chế độ Form à Thay đổi dữ liệu ô cần sửa

D. Mở quan hệ ở chế độ Report à Thay đổi dữ liệu ô cần sửa

Câu 10(TH): Để xóa bản ghi  trong một quan hệ, ta thực hiện.

A. Mở quan hệ ở chế độ trang dữ liệu àChọn bản ghi cần xóaà nhấn phím Delete

B. Mở quan hệ ở chế độ thiết kế à Chọn bản ghi cần xóaà nhấn phím Delete

C. Mở quan hệ ở chế độ Form à Chọn bản ghi cần xóaà nhấn phím Delete

D. Mở quan hệ ở chế độ Report à Chọn bản ghi cần xóaà nhấn phím Delete

Câu 11 (NB): Đối tượng nào thực hiện thêm và sửa dữ liệu ngoài đối tượng Bảng?

A. Form

B. Report

C. Queries

D. Form và Report

Câu 12(VD): Để xóa một bản ghi bất kì nhanh nhất, ta thưc hiện

 

A. Nháy vào ô trước dấu + của bản ghi cần xóa àNhấn phím deleteàchọn Yes

B. Nháy vào ô sau dấu + của bản ghi cần xóa àNhấn phím deleteàchọn Yes

C. Bôi đen bản ghi cần xóaà Nhấn phím deleteàchọn Yes

D. Xóa từng ô dữ liệu của bản ghi cần xóa

Câu 13(NB): Thao tác để thực hiện sắp xếp bản ghi là.

A. Chọn cột cần sắp xếpàNháy nút lệnh Ascending (tăng) hoặc Descending(giảm)

B. Chọn cột cần sắp xếpàNháy nút lệnh Total àNháy nút lệnh (tăng) hoặc (giảm)

C. Chọn hàng cần sắp xếpàNháy nút lệnh Ascending (tăng) hoặc Descending(giảm)

D. Chọn hàng cần sắp xếpà Nháy nút lệnh Total àNháy nút lệnh (tăng) hoặc (giảm)

Câu 14(VD): Căn cứ vào quan hệ  BANG_DIEM, hãy chọn phát biểu đúng nhất

 

A. Sắp xếp tăng dần theo ma_mon_hoc

B. Sắp xếp giảm dần theo ma_mon_hoc

C. Sắp xếp ngẫu nhiên theo ma_hoc_sinh

D. Sắp xếp ngẫu nhiên theo diem_so

Câu 15(NB): Chọn phát biểu sai về “Truy vấn cơ sở dữ liệu”?

A. Truy vấn là một phát biẻu thể hiện yêu cầu của người dùng

B. Truy vấn mô tả các dữ liệu và thiết đặt các tiêu chí

C. Truy vấn thu thập dữ liệu thích hợp từ một hay nhiều quan hệ

D. Truy vấn không cho phép lập các biểu thức số học hay biểu thức điều kiện

Câu 16(NB): Chọn phát biểu sai về “Mục đích truy vấn cơ sở dữ liệu”?

A. Liệt kê tập con các bản ghi hoặ  tập con các trường

B. Thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin

C. Thực hiện các phép toán

D. Tạo cấu trúc bảng

Câu 17(NB): Hệ quản trị CSDL có công cụ nào thực hiện truy vấn?

A. SQL

B. Oracle

C.Microsoft Access

D.Foxpro

Câu 18(NB): Hệ quản trị CSDL cho phép xem dữ liệu ở các dạng nào?

A. Toàn bộ dữ liệu

B. Xem một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường

C. Tạo ra các biểu mẩu để xem dữ liệu

D. Tất cả dạng trên

Câu 19(NB): Để xem một tập con các bản ghi trong bảng thì dùng công cụ nào?

A. Lọc dữ liệu

B. Sắp xếp dữ liệu

C. Định dạng dữ liệu

D. Table

Câu 20(TH): Để xem một số trường trong bảng thì dùng đối tượng nào?

A. Table

B. Queries

C. Form

D. Report

Câu 21(VD): Để lọc ra danh sách học sinh nam ở cột giới tính trong bảng A

A. Chọn bảng A à chọn nút lệnh selection àchọn equals “Nam”

B. Chọn Nam trong cột giới tính à chọn nút lệnh selection àchọn equals “Nam”

C. Chọn cột giới tính à chọn equals “Nam”

D. chọn equals “Nam”

Câu 22(VD): Sắp xếp cột tên trong bảng A theo thứ tự tăng dần

A. Chọn bảng A à chọn nút lệnh Ascending

B. Chọn cột tên à chọn nút lệnh Ascending

C. Chọn cột tên à chọn nút lệnh Descending

D. Chọn bảng A à chọn nút lệnh Descending

Câu 23(VD): Sắp xếp cột TBm  trong bảng A theo thứ tự giảm dần.

A. Chọn bảng A à chọn nút lệnh Ascending

B. Chọn cột TBm à chọn nút lệnh Ascending

C. Chọn cột TBm à chọn nút lệnh Descending

D. Chọn cột TBm à chọn nút lệnh selection

Câu 24(VD):Lọc danh sách học sinh cột giới tính là “nam”cột địa chỉ là Bình Tân”.

A. Chọn Nam ở cột giới tính và chọn Bình Tân ở cột địa chỉ à chọn nút lệnh selection

B. Chọn Nam ở cột giới tính và chọn Bình Tân ở cột địa chỉ à chọn nút lệnh Filter by Form

C. Chọn nút lệnh Advancedàchọn Filter by Formà gõ “nam” ở cột giới tính và “Bình Tân” ở cột địa chỉ àchọn nút lệnh Apply Filter

D. Chọn Filter by Formà gõ “nam” ở cột giới tính và “Bình Tân” ở cột địa chỉ àchọn nút lệnh Apply Filter

Câu 25 (VD): CSDL HOC_TAP gồm 03 bảng có dữ liệu mẫu minh họa. Chọn phát biểu đúng?

Bảng ĐIEM

Bảng HOC_SINH

Bảng MON_HOC

ma_hs

ma_mh

ngay_kt

diem

ma_hs

ho_dem

ten

ma_mh

ten_mh

 

2024001

M1

15/10/2023

4.0

2024001

A

M1

Toán

 

2024002

M1

15/10/2023

7.5

2024002

Ngô

A

M2

 

2024003

M2

15/10/2023

4.5

2024003

Nguyễn

B

M3

Hóa

 

2024001

M1

22/10/2023

7.5

2024004

Hồ

A

M4

Tin

 

2024003

M2

22/10/2023

8.0

2024005

Nguyễn

C

M5

Văn

 

..

 

                       

A. Khóa chính bảng HOC_SINH là ma_hs+Ho_dem

B. Khóa chính bảng MON_Hoc là ma_mh

C. Khóa chính bảng DIEM là ma_hs

D. Khóa chính bảng DIEM là ma_hs+ma_mh

Câu 26 (VD): CSDL HOC_TAP gồm 03 bảng có dữ liệu mẫu minh họa. Chọn phát biểu đúng?

Bảng ĐIEM

Bảng HOC_SINH

Bảng MON_HOC

ma_hs

ma_mh

ngay_kt

diem

ma_hs

ho_dem

ten

ma_mh

ten_mh

 

2024001

M1

15/10/2023

4.0

2024001

A

M1

Toán

 

2024002

M1

15/10/2023

7.5

2024002

Ngô

A

M2

 

2024003

M2

15/10/2023

4.5

2024003

Nguyễn

B

M3

Hóa

 

2024001

M1

22/10/2023

7.5

2024004

Hồ

A

M4

Tin

 

2024003

M2

22/10/2023

8.0

2024005

Nguyễn

C

M5

Văn

 

..

 

                       

A. Khóa chính bảng HOC_SINH là ma_hs

B. Khóa chính bảng MON_Hoc là ma_mh+ten_mh

C. Khóa chính bảng DIEM là ma_hs+diem

D. Khóa chính bảng DIEM là ma_hs+ma_mh


Câu 27 (VDC): Hình dưới đây dùng đối tượng nào và thực hiện công việc gì?

 

A. Bảng-Liệt kê  diem_so theo ma_mon_hoc dưới 5

B. Bảng-Thống kê  diem_so theo ma_mon_hoc dưới 5

C. Query-Liệt kê  diem_so mà ma_mon_hoc có diem_so dưới 5

D. Query-Thống kê  diem_so theo ma_mon_hoc có diem_so dưới 5


Câu 28 (VDC): Hình dưới đây dùng đối tượng nào và thực hiện công việc gì

A. Query-Thống ma_mon_hoc

B. Bảng-Liệt kê theo từng ma_mon_hoc

C. Query-Thống kê solankt theo nhóm ma_mon_hoc

D. Query-Liệt kê solankt  của các ma_mon_hoc


Câu 29 (VDC): Hình dưới đây dùng đối tượng nào và thực hiện công việc gì

 

A. Query-Thống kê diem_so theo nhóm từng ma_mon_hoc

B. Query-Liệt kê diem_so từng ma_mon_hoc

C. Bảng-Thống kê diem_so từng ma_mon_hoc

D. Query-Liệt kê diem_so và thống kê theo nhóm từng ma_mon_hoc

Câu 30 (VDC): Bảng DIEM  gồm các trường : ma_hs, ma_mh, ngay_kt, diem. Thực hiện truy vấn để hiển thị danh sách gồm 2 trường:  ma_mh vả duoi_5 để thống kê số lượng điểm dưới 5 của từng môn học mà học sinh đã thi.

A. Hàng Field: ma_mh, diem; Tại Cột diem: hàng Criteria gõ <5; hàng Total chọn Count

B. Hàng Field: ma_mh, diem:[duoi_5]; Cột duoi_5 hàng Criteria gõ <5; Hàng Total chọn Count .

C. Hàng Field: ma_mh, duoi_5; Cột duoi_5 hàng Criteria gõ <5; Hàng Total chọn Count

D. Hàng Field: ma_mh, duoi_5:[diem]; Cột duoi_5 hàng Criteria gõ <5; Hàng Total chọn Count .

HẾT

Đáp án

1-A

2-A

3-A

4-B

5-D

6-C

7-A

8-A

9-A

10-A

11-A

12-A

13-A

14-A

15-D

16-D

17-A

18-D

19-A

20-B

21-B

22-B

23-C

24-C

25-B

26-A

27-c

28-C

29-B

30-D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 13: Bảo mật CSDL

Câu 1(NB): Phát biểu nào đúng nhất khi nói về bảo mật thông tin

A. Là bảo mật cho cả hệ CSDL

B. Là bảo mật cho hệ thống

C. Là bảo mật hệ CSDL và hệ thống

C. Là bảo mật phần cứng và hệ thống

Câu 2 (NB): Bảo mật trong hệ CSDL là

A. Hạn chế tuyệt đối sai sót của người dùng

B. Không tiết lộ nội dung dữ liệu

C. Tuyệt đối không để thông tin bị mất

D. Không tiết lộ nội dung dữ liệu và tuyệt đối không để thông tin bị mất

Câu 3 (NB): Tác dụng của việc bảo mật là

A.Kiểm tra dữ liệu sai khi nhập vào

B. Kiểm tra tính đúng đắng của dữ liệu

C. Ngăn chặn các truy cập không được phép

D. Kiểm tra sự ràng buộc dữ liệu

Câu 4 (TH): Phát biểu nào sai dưới đây?

A. Dữ liệu được bảo mật là dữ liệu có độ an toàn tuyệt đối

B. Bảo mật nhằm hạn chế việc truy cập bất hợp pháp.

C. Bảo mật ngăn chặn thông tin thay đổi ngoài ý muốn

D. Bảo mật ngăn chặn thông tin không bị mất

Câu 5 (TH): An toàn thông tin được thực hiện mấy giải pháp?

A. 1

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 6 (TH): An toàn thông tin trong hệ CSDL là

A. Bảo mật và toàn vẹn dữ liệu

B. Sẵn sàng và toàn vẹn dữ liệu

C. Bảo mật, toàn vẹn dữ liệu và kịp thời

D. Bảo mật, toàn vẹn và đúng đắng của dữ liệu

Câu 7 (TH): Xây dựng bảng phân quyền truy cập tức là

A. Tạo ra cho tất cả mọi người sử dụng một quyền truy cập như sau

B. Tạo ra cho những người sử dụng một quyền truy cập dữ liệu nhất định

C. Tạo ra quyền truy cập cho nhà quản lý

D. Tạo ra quyền truy cập cho người thiết kế và sửa đổi

Câu 8(TH): Xây dựng các quyền trong bảng phân quyền là:

A. Quản lí quá trình thực hiện vào/ra dữ liệu

B. Loại bỏ những dữ liệu xấu xâm nhập vào bên trong

C. Quản lý quá trình thực hiện truy cập theo bảng phân quyền

D. Tạo ra bức tường lửa ngăn chặn các truy cập không được phép

Câu 9 (TH) :Hiệu quả bảo mật phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Phần cứng

B. Phần cứng và phần mềm

C. Chính sách và ý thức

D. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

Câu 10 (TH): “Người phân tích, thiết kế phải có giải pháp tốt về phần cứng và phần mềm thích hợp để bảo mật thông tin...”. là nội dung thuộc giải pháp nào sau đây?

A. Phần cứng

B. Phân quyền truy cập

C. Phần cứng, phần mềm

D. Chính sách và ý thức

Câu 11(TH): “Người dùng cần có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng...”. là nội dung thuộc giải pháp nào sau đây?

A. Người dùng

B. Phân quyền truy cập

C. Chính sách, người dùng

D. Chính sách và ý thức

Câu 12 (TH): Điền khuyết vào vị trí 3 chấm  “... là dữ liệu của CSDL, được quản lý chặt chẽ, không công khai”.

A. Bảng dữ liệu truy cập

B. Bảng phân quyền truy cập

C. Bảng trong CSDL

D. Truy vấn phân quyền truy cập

 

 

 

Câu 13 (TH): Bảng phân quyền truy cập được quản lý bởi ?

A. CSDL

B. Hệ quản trị CSDL

C. Người lập trình CSDL

D. Người quản trị CSDL

Câu 14 (NB) Mã hóa thông tin và nén dữ liệu nhằm mục đích ý nghĩa nào?

A. Nén dữ liệu để kích thước nhỏ hơn

B. Che dấu dữ liệu

C. Bảo mật thông tin

D. CPU xử lí nhanh hơn

Câu 15 (NB): Nhận dạng người dùng để

A. Cung cấp đúng những yêu cầu và quản lý truy cập bất hợp pháp

B. Quản lý vân tay

C. Quản lý người dùng

D. Quản lý người lạ truy cập vào dữ liệu

Câu 16 (NB) Hình thức bảo mật thông tin nào dưới đây là thông dụng nhất?

A. Đặt camera theo dõi

B. Tạo mật khẩu

C. Nhận dạng khuôn mặt

D. Vân tay

Câu 17 (NB): Mục đích của việc xây dựng hệ thống lưu biên bản là để

A. Giám sát người dùng

B. Tính thời gian làm việc của người sử dụng

C. Kiểm soát thời gian rỗi của máy tính

D. Ngăn chặn và quản lý việc truy cập dữ liệu

Câu 18 (NB): Biện pháp nào dưới đây có thể đảm bảo an toàn dữ liệu?

A. Quản lí theo thời gian và lưu biên bản hệ thống

B. Thường xuyên thay đổi thông số bảo vệ

C. Quản lí theo thời gian và lưu biên bản hệ thống; thường xuyên thay đổi thông số bảo vệ

D. Không có biện pháp nào an toàn cả

 

 Câu 19 (NB): Để nâng cao hiệu quả bảo mật, cần phải

A. Thường xuyên sao chép dữ liệu

B. Thường xuyên thay đổi các tham số hệ thống bảo vệ

C. Thường xuyên nâng cấp phần cứng

D. Thường xuyên nâng cấp phần mềm

Câu 20 (NB): Chọn phát biểu sai  khi nói về giải pháp lưu biên bản

A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống

B. Thông tin về một số lần truy cập cuối cùng

C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

Câu 21 (NB): Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

A. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa

B. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin

C. Nén dữ liệu góp phần tăng cường bảo mật dữ liệu

D. Thông tin đã mã hóa được an toàn dữ liệu tuyệt đối

Câu 22 (NB): Nhóm người có quyền truy cập cao thì cơ chế nhận dạng tối ưu nhất là?

A. Lập bảng phân quyền

B. Nhận dạng người dùng

C. Mã hóa thông tin

D. Lập bảng phân quyền-nhận dạng người dùng

Câu 23 (NB): Chọn phát biểu đúng khi nói về bảo thông tin trong hệ CSDL?

A. Khống chế người dùng khai thác thông tin trong CSDL

B. Ngăn chặn truy cập không được phép

C. Hạn chế tuyệt đối sai sót của người dùng

D. Đảo bảo thông tin được an toàn tuyệt đối

Câu 24 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Chủ cửa hàng có quyền nào tất cả thông tin trên?

A. Đ,S

B. Đ,S,B

C. Đ,B

D. Đ,S,B,T(thêm)

Câu 25 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Nhân viên có quyền nào về thông tin giá nhập ?

A. Đ

B. S

C. K

D. X

Câu 26 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Nhân viên có quyền nào về thông tin nhà cung cấp ?

A. Đ

B. S

C. K

D. X

Câu 27 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Nhân viên có quyền nào về thông tin số lượng còn trong kho ?

A. Đ

B. B

C. K

D. X

Câu 28 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Nhân viên có quyền nào về thông tin tên hàng ?

A. Đ

B. B

C. K

D. X

Câu 29 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Nhân viên có quyền nào về thông tin giá bán ?

A. Đ

B. B

C. K

D. X

Câu 30 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Khách hàng có quyền nào về thông tin giá bán ?

A. S

B. Đ

C. K

D. Đ,S

Câu 31 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Khách hàng có quyền nào về thông tin giá nhập ?

A. S,B

B. Đ

C. K

D. Đ,S

Câu 32 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Khách hàng có quyền nào về thông tin số lượng còn trong kho ?

A. S

B. Đ

C. K

D. B

Câu 33 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Khách hàng có quyền nào về thông tin tên hàng ?

A. S

B. Đ

C. K

D. B

Câu 34 (VD): Quản lí kinh doanh của cửa hàng gồm các đối tượng (chủ cửa hàng, nhân viên, khách hàng). Các thông tin gồm (tên hàng, nhà cung cấp, giá bán, giá nhập, số lượng còn trong kho). Khách hàng có quyền nào về thông tin giá bán ?

A. S

B. Đ

C. K

D. B

 

 

 

 

HẾT

Đáp án

1-c

2-b

3-c

4-a

5-b

6-c

7-b

8-c

9-c

10-d

11-d

12-b

13-d

14-c

15-a

16-b

17-d

18-c

19-b

20-d

21-d

22-c

23-b

24-b

25-c

26-c

27-c

28-a

29-a

30-b

31-c

32-c

33-b

34-b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượt truy cập